User Tools

Site Tools


61-s-wikipedia

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

61-s-wikipedia [2018/12/03 17:14] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div role="​note"​ class="​hatnote navigation-not-searchable">​ Đối với chữ cái Cyrillic, xem Ы. </​div>​
 +<p> Số tự nhiên </​p><​p><​b>​ 61 </b> (<b> sáu mươi mốt </b>) là số tự nhiên sau 60 và trước 62.
 +</p>
  
 +
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​In_mathematics">​ Trong toán học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<​p><​b>​ 61 </b> là:
 +</p>
 +<​ul><​li>​ số nguyên tố thứ 18. </li>
 +<li> một số nguyên tố kép với số 59. </li>
 +<li> một số nguyên tố cuba có dạng <i> p </i> = <span class="​sfrac nowrap"​ style="​display:​inline-block;​ vertical-align:​-0.5em;​ font-size:​85%;​ text-align:​center;"><​span style="​display:​block;​ line-height:​1em;​ margin:0 0.1em;"><​i>​ x </​i><​sup>​ 3 </​sup>​ - <i> y </​i><​sup>​ 3 </​sup></​span><​span class="​visualhide">​ / </​span><​span style="​display:​block;​ line-height:​1em;​ margin:0 0.1em; border-top:​1px solid;"><​i>​ x </i> - <i> y </​i></​span></​span>​trong đó <i> x </i> = <i> y </i> + 1. <sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​ [1] </​sup>​ </li>
 +<li> <i> nhỏ nhất </​i>​một số nguyên tố <i> p </i> kết thúc bằng chữ số 1 trong cơ số 10 và có nghịch đảo trong cơ số 10 có chuỗi lặp lại có chiều dài <i> p </i> - 1. Trong các số nguyên tố như vậy, mỗi chữ số 0, 1, ..., 9 xuất hiện trong dãy lặp lại cùng số lần với mỗi chữ số khác (cụ thể là, <span class="​sfrac nowrap"​ style="​display:​inline-block;​ vertical-align:​-0.5em;​ font-size:​85%;​ text-align:​center;"><​span style="​display:​block;​ line-height:​1em;​ margin:0 0.1em;"><​i>​ p </i> - 1 [19659018] / </​span><​span style="​display:​block;​ line-height:​1em;​ margin:0 0.1em; border-top:​1px solid;">​ 10 </​span></​span> ​ lần) <sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup><​sup class="​reference"​ style="​white-space:​nowrap;">:​ <​span>​ 166 </​span>​ </​sup>​ </li>
 +<li> số mũ của nguyên tố Mersenne thứ 9. <sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup> ​ (2 <sup> 61 </​sup>​ - 1 = <span class="​nowrap">​ 2,​305,​843,​009,​213,​693,​951 </​span>​) </li>
 +<li> tổng của hai ô vuông, 5 <sup> 2 </​sup>​ + 6 <sup> 2 </​sup>​. </li>
 +<li> một số vuông căn giữa <sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​ [4] </​sup>​ </li>
 +<li> một số lục giác trung tâm. <sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​ [5] </​sup>​ </li>
 +<li> một số thập phân trung tâm. <sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​ [6] </​sup>​ </li>
 +<li> số thứ sáu zigzag số (hoặc lên / xuống số). </li>
 +<li> một nguyên tố duy nhất trong cơ sở 14, vì không có thủ tướng khác có một khoảng thời gian 6 chữ số trong cơ sở 14. [19659008] một Pillai nguyên tố kể từ 8! + 1 là chia hết cho 61 nhưng 61 không phải là bội số của 8. <sup id="​cite_ref-7"​ class="​reference">​ [7] </​sup>​ </li>
 +<li> một số Keith, bởi vì nó tái diễn trong một chuỗi giống như Fibonacci bắt đầu từ 10 chữ số cơ sở của nó: 6, 1, 7, 8, 15, 23, 38, 61 ... <sup id="​cite_ref-8"​ class="​reference">​ [8] </​sup>​ </li>
 +<li> palindromic trong các căn cứ 6 (141 <sub> 6 </​sub>​) và 60 (11 <sub> 60 </​sub>​) </​li></​ul><​p>​ Trong danh sách các số may mắn, 61 xảy ra ba lần, kể từ khi thêm 61 vào nguyên tố thứ mười, mười hai hoặc mười bảy cho số nguyên tố <sup id="​cite_ref-9"​ class="​reference">​[9]</​sup> ​ (cụ thể là 6469,​693,​291;​ 7,​420,​738,​134,​871;​ và 1,​922,​760,​350,​154,​212,​639,​131).
 +</p>
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​In_science">​ Trong khoa học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​Astronomy">​ Thiên văn học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3>​
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​In_other_fields">​ Trong các lĩnh vực khác </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​ ] </​span></​span></​h2>​
 +
 +<​p><​b>​ Sáu mươi mốt </b> là:
 +</p>
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​In_sports">​ Trong thể thao </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<​ul><​li>​ R. Crandall và C. Pomerance (2005). <i> Số nguyên tố: Một góc nhìn tính toán </i>. Springer, NY, 2005, tr. 79. </​li></​ul>​
 +<​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2>​
 +<table role="​presentation"​ class="​mbox-small plainlinks sistersitebox"​ style="​background-color:#​f9f9f9;​border:​1px solid #​aaa;​color:#​000"><​tbody><​tr><​td class="​mbox-image"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​99/​Wiktionary-logo-en-v2.svg/​40px-Wiktionary-logo-en-v2.svg.png"​ width="​40"​ height="​40"​ class="​noviewer"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​99/​Wiktionary-logo-en-v2.svg/​60px-Wiktionary-logo-en-v2.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​99/​Wiktionary-logo-en-v2.svg/​80px-Wiktionary-logo-en-v2.svg.png 2x" data-file-width="​512"​ data-file-height="​512"/></​td>​
 +<td class="​mbox-text plainlist">​ Tra cứu <​i><​b>​ sáu mươi mốt </​b></​i> ​ trong Wiktionary, từ điển miễn phí. </​td></​tr></​tbody></​table>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1231
 +Cached time: 20181125225418
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.644 seconds
 +Real time usage: 0.826 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2548/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post‐expand include size: 229346/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1206/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 12/40
 +Expensive parser function count: 2/500
 +Unstrip recursion depth: 1/20
 +Unstrip post‐expand size: 21358/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.166/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 4.92 MB/50 MB
 +-->
 +<!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 450.243 ​     1 -total
 + ​34.29% ​ 154.386 ​     1 Template:​Infobox_number
 + ​27.65% ​ 124.490 ​     1 Template:​Infobox_number/​box
 + ​26.12% ​ 117.587 ​     1 Template:​Infobox
 + ​24.53% ​ 110.464 ​     1 Template:​Reflist
 + ​20.23% ​  ​91.105 ​     8 Template:​Cite_web
 + ​20.19% ​  ​90.909 ​    11 Template:​Navbox
 + ​13.29% ​  ​59.828 ​     1 Template:​Integers
 +  9.92%   ​44.648 ​     1 Template:​Commons_category
 +  8.22%   ​37.006 ​     1 Template:​For
 +-->
 +
 +<!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​403308-0!canonical and timestamp 20181125225417 and revision id 860470100
 + ​-->​
 +</​div><​noscript><​img src="​http://​en.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div></​pre>​
 +</​HTML> ​ ~~NOCACHE~~
61-s-wikipedia.txt · Last modified: 2018/12/03 17:14 (external edit)